tôi ngay
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bề tôi trung thành của vua: "tôi ngay" là một từ cổ, dùng để chỉ những người bề tôi, quan lại trung thành, ngay thẳng và hết lòng phụng sự cho vua chúa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong triều đình, những tôi ngay luôn được nhà vua tin tưởng và trọng dụng.
- Sử sách ca ngợi ông là một vị tôi ngay, suốt đời vì nước vì dân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tôi ngay tớ thẳng": cụm từ thường dùng để ca ngợi những bề tôi trung thành và ngay thẳng.
- Triều đại ấy có nhiều bậc tôi ngay tớ thẳng, giúp đất nước thịnh vượng.
Biến thể và từ gần giống
- Trung thần (danh từ): bề tôi trung thành.
- Lương thần (danh từ): bề tôi hiền lương, tốt.
- Nghĩa sĩ (danh từ): người có nghĩa khí, thường dùng trong bối cảnh rộng hơn, không chỉ trong quan hệ vua-tôi.
Từ đồng nghĩa
- Bề tôi trung thành
- Trung thần
- Lương thần
Từ trái nghĩa
- Nịnh thần: bề tôi xu nịnh, không ngay thẳng.
- Gian thần: bề tôi gian xảo, phản bội.
- bề tôi trung thành của vua